Bảng : So sánh kế hoạch giáo dục tiểu học theo Chương trình hiện hành và Chương trình 2018
|
Kế hoạch giáo dục tiểu học theo Chương trình 2018
|
Kế hoạch giáo dục tiểu học hiện hành theo
QĐ Số 16/2006
|
|
Nội dung giáo dục
|
Số tiết trong một năm
|
Nội dung giáo dục
|
Số tiết trong một năm
|
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
|
I. Môn học bắt buộc
|
I. Môn học bắt buộc
|
|
1. Tiếng Việt
|
420
|
350
|
245
|
245
|
245
|
1.Tiếng Việt
|
350
|
315
|
280
|
280
|
280
|
|
2. Toán
|
105
|
175
|
175
|
175
|
175
|
2. Toán
|
140
|
175
|
175
|
175
|
175
|
|
3. Đạo đức
|
35
|
35
|
35
|
35
|
35
|
3. Đạo đức
|
35
|
35
|
35
|
35
|
35
|
|
4. Tự nhiên và xã hội
|
70
|
70
|
70
|
|
4. Tự nhiên xã hội
|
35
|
35
|
70
|
|
|
5. Khoa học
|
|
70
|
70
|
5. Khoa học
|
|
70
|
70
|
|
6. Lịch sử và Địa lý
|
|
70
|
70
|
6. Lịch sử và Địa lí
|
|
70
|
70
|
|
7. Nghệ thuật
|
70
|
70
|
70
|
70
|
70
|
7. Âm nhạc
|
35
|
35
|
35
|
35
|
35
|
|
8. Mĩ thuật
|
35
|
35
|
35
|
35
|
35
|
|
9. Thủ công
|
35
|
35
|
35
|
|
|
8. Tin học và Công nghệ
|
|
70
|
70
|
70
|
10. Kĩ thuật
|
|
35
|
35
|
|
9. Giáo dục thể chất
|
70
|
70
|
70
|
70
|
70
|
11. Thể dục
|
35
|
70
|
70
|
70
|
70
|
|
10. Ngoại ngữ 1
|
|
140
|
140
|
140
|
|
II. Hoạt động giáo dục bắt buộc
|
II. Hoạt động giáo dục bắt buộc
|
|
1. Hoạt động trải nghiệm
(Tích hợp thêm giáo dục địa phương)
|
105
|
105
|
105
|
105
|
105
|
1. Giáo dục tập thể (sinh hoạt lớp và chào cờ đầu tuần)
|
70
|
70
|
70
|
70
|
70
|
|
2. Giáo dục ngoài giờ lên lớp (4 tiết/tháng)
|
35
|
35
|
35
|
35
|
35
|
|
III. Môn học tự chọn
|
III. Môn học tự chọn
|
|
1. Tiếng dân tộc thiểu số
|
70
|
70
|
70
|
70
|
70
|
1. Tin học
|
Đây là những môn học được bổ sung sau và được tổ chức thực hiện không đồng đều và chất lượng thấp
|
|
2. Ngoại ngữ 1
|
70
|
70
|
|
2. Tiếng Anh
|
|
3. Tiếng dân tộc
|
|
Tổng số tiết trong một năm
(không tính tự chọn)
|
875
|
875
|
980
|
1050
|
1050
|
Tổng số tiết trong một năm
|
805
|
840
|
840
|
910
|
910
|
|
Số tiết trung bình trên tuần
(không tính tự chọn)
|
25
|
25
|
28
|
30
|
30
|
Số tiết trung bình trên tuần
|
23
|
24
|
24
|
26
|
26
|