ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (1)
- Đọc và viết lại:
on uông anh ơt uôt
quả đào cành chanh
bánh tét chúc tết
sân nhà em sáng quá
nhờ ánh trăng sáng ngời
trăng tròn như cái đĩa
lơ lửng mà không rơi.
- Bài tập
- Điền vần ut hay uc vào chỗ trống:



bông c……… máy x………
cây b……… cao v………
cần tr……… máy h……… bụi
- Tìm 3 tiếng hay từ có chứa vần oc:
VD: học sinh, ………….………, ………………….
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (2)
- Đọc và viết lại:
anh ip oc ich uông
hạnh phúc ấm áp
sum vầy thương yêu
quả dưa vẹo vọ
con ốc nằm co
con tôm đánh đá
con cò kiếm ăn
- Bài tập
- Điền vần ot hay oc vào chỗ trống:

bánh ng…… con c……
h…… bài tiếng h……

đ…… sách b…… xà phòng
- Tìm 3 tiếng hay từ có chứa vần ach:
VD: cái tách, ………….………, ………………….
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (3)
- Đọc và viết lại:
ac iêm ach ôp ươp
hộp sữa cuốn sách
quý hiếm bản nhạc
chi chi chành chành
cái đanh thổi lửa
con ngựa chết trương
ba vương ngũ đế
bắt dế đi tìm
ù à ù ập …
- Bài tập
- Điền vần iêt hay iêc vào chỗ trống:

công v…… t…… kiệm

bữa t…… hiểu b……
V…… Nam v…… bài
- Tìm 3 tiếng hay từ có chứa vần âp:
VD: tấp nập, ………….………, …………………
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (4)
- Đọc và viết lại:
uôm ưc êch iêt ăp
chăm học lễ phép
vâng lời siêng năng
con cua tám cẳng
nghênh ngang hai càng
đeo chiếc yếm trắng
dạo chơi đồng làng.
- Bài tập
- Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:
A B
- Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào chữ in đậm:
câu hoi hộp sưa sóng biên
ve tranh gio xách nhay dây
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (5)
- Đọc và viết lại:
ay ôc inh iêu ăng
nhảy dây đá bóng
bơi lội chạy bộ
cá mè ăn nổi
cá chép ăn chìm
con tép lim dim
trong chùm rễ cỏ
- Bài tập
- Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:
A B
- Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào chữ in đậm:
quyên sách giúp đơ nho bé
khoe mạnh vây chào xin lôi