| DANH SÁCH TRANH ĐOẠT GIẢI |
|
| HỘI THI "NÉT VẼ XANH" QUẬN 12 LẦN THỨ X - NĂM 2018 |
|
| A - Loại hình: Tranh vẽ trên giấy A3 |
|
| I- MẦM NON |
|
|
|
|
| STT |
HỌ VÀ TÊN |
LỚP - TRƯỜNG |
TÊN TRANH |
GIẢI |
|
| 1 |
Nguyễn Thế Hải Đăng |
Lá 5 - MN Sơn Ca 5 |
Hồ hoa súng |
I |
|
| 2 |
Phan Gia Cát Tường |
Chồi - MN Hoa Đào |
Vườn cây của bé |
I |
|
| 3 |
Võ Trần Minh Thư |
Lá 1 - MG Họa Mi 2 |
Cùng bạn vui chơi |
II |
|
| 4 |
Nguyễn Cảnh Gia Huy |
Chồi -MN Sơn Ca 7 |
Chú thợ xây |
II |
|
| 5 |
Trương Phan Uyển Nhi |
Lá - MN Phù Đổng |
|
II |
|
| 6 |
Nguyễn Nguyễn Như Quỳnh |
Lá 2 - MG Bông Sen |
Bé vui chơi |
II |
|
| 7 |
Nguyễn Thị Thái Hòa |
Lá 1 -MN Vàng Anh |
Tàu lượn của em |
II |
|
| 8 |
Phạm Vy Thùy Anh |
Lá 1 - MN Vàng Anh |
Cảnh nhà em |
III |
|
| 9 |
Võ Bùi Anh Thư |
Lá 4 - MN Họa Mi 1 |
Làng quê Việt Nam |
III |
|
| 10 |
Võ Thị Thanh Phương |
Lá 2 - MG Bông Sen |
Bé qua suối |
III |
|
| 11 |
Võ Ngọc Quỳnh Thư |
Lá 2 - MN Sơn Ca 5 |
Kiếm mồi cho con |
III |
|
| 12 |
Hà Ngọc Phương Ngân |
Lá 3 - MN Bé Ngoan |
Hoa nhà em |
III |
|
| 13 |
Trần Kim Ngân |
Lá 1 - MN Sơn Ca 9 |
Gia đình |
III |
|
| 14 |
Trần Thanh Vân |
Chồi 3 - MG Họa Mi 2 |
Gia đình gà |
III |
|
| 15 |
Mai Long Phi |
Lá 2 - MG Bông Sen |
Thành phố của em |
KK |
|
| 16 |
Đặng Nguyễn Kim Ngân |
Lá 2 - Mn Bình Minh |
Hái sen |
KK |
|
| 17 |
Trần Thanh Ngọc |
Lá 1 - MG Sơn Ca 1 |
Mùa gặt lúa quê em |
KK |
|
| 18 |
Trần Ngọc Phương Anh |
Chồi 1 - MN Họa Mi 1 |
Cậu bé chăn trâu |
KK |
|
| 19 |
Nguyễn Hồ Khánh Đoan |
Lá 1 - MG Bông Sen |
Em bé tưới cây |
KK |
|
| 20 |
Lê Công Hải Nam |
Lá 4 - MN Họa Mi 1 |
Đường phố giao thông |
KK |
|
| 21 |
Nguyễn Ngọc Như Ý |
Lá 2 - Mn Bình Minh |
Thả diều |
KK |
|
| 22 |
Nguyễn Hưng Thịnh |
Chồi 1- MN Sơn Ca 9 |
Chân dung chú bộ đội của em |
KK |
|
| 23 |
Nguyễn Đặng Thùy Trâm |
Mầm 2 - MN Bé Ngoan |
Cùng vui chơi |
KK |
|
| 24 |
Huỳnh Võ Minh Tuấn |
Chồi - MN Hoa Đào |
Gia đình hạnh phúc |
KK |
|
| 25 |
Triệu Quang Duy |
Lá - MN Hoa Đào |
Các chú hải quân |
KK |
|
| 26 |
Nguyễn Khánh Ngân |
Lá - MN Hoa Đào |
Bé thăm chú hải quân |
KK |
|
| 27 |
Bùi Nguyễn Diệu Anh |
Lá 2 - MN Hồng Yến |
Hồ Gươm |
KK |
|
| 28 |
Đới Minh Luân |
Chồi - MN Hoa Đào |
Rừng cây |
KK |
|
| 29 |
Nguyễn Phạm Như Ý |
Lá - MN Hoa Đào |
Bé đi đúng phần đường |
KK |
|
| 30 |
La Kim Phụng |
Lá - MN Ngọc Lan |
Bé yêu cây xanh |
KK |
|
| 31 |
Nguyễn Hữu Gia Phúc |
Chồi- MN Ngọc Lan |
Bác Hồ của em |
KK |
|
| 32 |
Lê Minh Hà |
Lá 1 - MN Sơn Ca 7 |
Em giúp mẹ phơi ca |
KK |
|
| 33 |
Hoàng Phúc |
Lá 2 - MG Sơn Ca 1 |
Lũ về |
KK |
|
| 34 |
Phạm Ngọc Tâm Như |
Lá 3 - MN Bé Ngoan |
Ba mẹ con |
KK |
|
| 35 |
Vương Ngọc Như Ý |
Chồi 3 -MN Bé Ngoan |
Em muốn làm ca sĩ |
KK |
|
| 36 |
Nguyễn Limh Nhi |
Chồi 3 -MN Bé Ngoan |
Mẹ em là bác sĩ |
KK |
|
| 37 |
Lê Huyền Ái Nhi |
Lá 1 - MG Sơn Ca 1 |
Thương mến chú bộ đội |
KK |
|
| 38 |
Nguyễn Lê Tuấn |
Lá 1 - MG Sơn Ca 1 |
Quần đảoViệt Nam |
KK |
|
| 39 |
Tehrany Nguyên Jennifer |
Lá 3 - MN Bé Ngoan |
Cô giáo miền núi |
KK |
|
| 40 |
Lê Minh Phú |
Lá 3 - MN Sơn Ca 1 |
Nhà sàn Tây Nguyên |
KK |
|
| 41 |
Trương Huỳnh Phương Thy |
Chồi 4 - MN Sơn Ca 6 |
Những chú gà tinh nghịch |
KK |
|
| 42 |
Trần Khánh Linh |
Lá 1 - MN sơn Ca 3 |
Chú bộ đội hải quân |
KK |
|
| 43 |
Nguyễn Ngọc Diệp |
Lá 2 - MG Ho5 Mi 2 |
Hội chợ xuân |
KK |
|
| 44 |
Đỗ Lam Giang |
Lá 1 - MN Sơn Ca 5 |
Vườn dừa nhà quê em |
KK |
|
| 45 |
Văn Thiều Quang |
Lá 3 - MN Sơn Ca 8 |
Gia đình nhỏ |
KK |
|
| 46 |
Trần Thị Kim Thu |
Lá 5 - MG Họa Mi 2 |
Đón xuân |
KK |
|
| 47 |
Nguyễn Phúc Tiến |
Lá 1 - MN Sơn Ca |
Chú bộ đội hải quân |
KK |
|
| 48 |
Lê Hoài Anh |
Chồi - MN Sơn Ca 3 |
Những thiên thần nhỏ |
KK |
|
| 49 |
Nguyễn Hoàng Thanh Tâm |
Chồi 2 - Mn Sơn Ca |
Hàng dừa quê em |
KK |
|
| 50 |
Phạm Hồng Chí |
Lá 1 - MN Vàng Anh |
Bé cho gà ạn |
KK |
|
| 51 |
Nguyễn Minh Tuấn Kiệt |
Chồi 5 - MN Sơn Ca 6 |
Ếch xanh |
KK |
|
| 52 |
Nguyễn Quý Long |
Lá - MN Phù Đổng |
|
KK |
|
| 53 |
Nguyễn Ngọc Bảo Trân |
Lá 1 - MN Sơn Ca 5 |
Cầu mới xây quê em |
KK |
|
| 54 |
Nguyễn Danh Gia Kiệt |
Chồi 4- MN Họa Mi 1 |
Chú bộ đội |
KK |
|
| 55 |
Đỗ Nhật Nam |
Lá 5 - MN Sơn Ca 5 |
Đường phố nhà em |
KK |
|
| 56 |
Đặng Hà Minh Long |
Lá 1 - MG Bông Sen |
Chúc mừng sinh nhật mẹ |
KK |
|
| 57 |
Trần Hoàng Phát |
Lá 3 - MN Sơn Ca 8 |
Giữ gìn vệ sinh |
KK |
|
| 58 |
Trần Hà My |
Lá 2 - MG Bông Sen |
Bé chơi khinh khí cầu |
KK |
|
| 59 |
Lưu Huỳnh Hiếu |
Chồi 2 - MN Vàng Anh |
Bé đi chăn trâu |
KK |
|
| 60 |
Nguyễn Thùy Dương |
Lá 1 - MN Vàng Anh |
Ước mơ của em |
KK |
|
| II - TIỂU HỌC |
|
|
|
|
| 1 |
Trần Thị Phước Nguyên |
4/13 - TH Trần Quang Cơ |
Thu hoạch hoa - chăm sóc hoa |
I |
|
| 2 |
Đặng Phương Vy |
5/5 - TH Nguyễn Khuyến |
Em chơi tàu lửa |
I |
|
| 3 |
Nguyễn Hoàng Thanh Trúc |
3/9 - TH Kim Đồng |
Trường em |
II |
|
| 4 |
Lê Xuân Phi Yến |
4/4 -TH Nguyễn Thị Minh Khai |
Chúng em tập chèo thuyền |
II |
|
| 5 |
Đặng Thùy Linh |
4/2 - TH Kim Đồng |
Chúng em bảo vệ môi trường |
II |
|
| 6 |
Hoàng Bảo Trâm |
4/1 - TH Nguyễn Thái Bình |
Biển đảo bình minh |
II |
|
| 7 |
Lê Khánh Trang |
4/5 - TH Nguyễn Khuyến |
Mùa thu hoạch ở quê em |
II |
|
| 8 |
Nguyễn Khương Khánh |
3/7 - TH Nguyễn Thái Bình |
Xây dựng |
II |
|
| 9 |
Nguyễn Ngọc Gia Hân |
5/1 - TH Nguyễn Du |
Công trường xây dựng |
III |
|
| 10 |
Bùi Ngọc Quỳnh Anh |
3/3 - TH Trương Định |
Đêm giao thừa |
III |
|
| 11 |
Trần Ngọc Trân |
4/8 - TH Phạm Văn Chiêu |
Chúng em chơi đua xe |
III |
|
| 12 |
Phạm Hoàng Minh Anh |
5/4 - TH Lý Tự Trọng |
Thiên nhiên tươi đẹp |
III |
|
| 13 |
Nguyễn Bảo Trân |
4/5 - TH Nguyễn Khuyến |
Buổi sáng trên biển quê em |
III |
|
| 14 |
Lê Hoàng Khánh Ngọc |
2/1 - TH Võ Thị Sáu |
Nấu bánh ngày tết |
III |
|
| 15 |
Trần Ngọc Vân Anh |
5/2 - TH Hà Huy Giáp |
Tết dân tộc |
III |
|
| 16 |
Nguyễn Hoàng Phúc Phường |
2/9 - TH Trần Quang Cơ |
Làm bánh tráng |
III |
|
| 17 |
Phan Nguyễn Thanh Ngân |
1/2 - TH Nguyễn Thị Minh Khai |
Hái quả |
III |
|
| 18 |
Nguyễn Như Quyên |
5/5 - TH Nguyễn Khuyến |
Làng nón quê em |
III |
|
| 19 |
Văn Phương Trúc Anh |
2/6 - TH Võ Văn Tần |
Nồi bánh chưng ngày tết |
KK |
|
| 20 |
Phan Ngọc Quỳnh Anh |
1/9 - TH Võ Văn Tần |
Biển quê em |
KK |
|
| 21 |
Huỳnh Thị Hiếu Hạnh |
5/6 - TH Võ Văn Tần |
Vui chơi cùng Bác Hồ |
KK |
|
| 22 |
Nguyễn Thanh Quỳnh Giang |
4/1 - TH Võ Văn Tần |
Thiếu nhi vui chơi |
KK |
|
| 23 |
Đinh Xuân Duyên Nghi |
5/2 - TH Nguyễn Thị Minh Khai |
Mùa thu hoạch |
KK |
|
| 24 |
Trần Đỗ Phương Uyên |
4/1 - TH Nguyễn Thái Bình |
Tuổi thơ của em |
KK |
|
| 25 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
5/7 - TH Nguyễn Thị Minh Khai |
Đêm hội trung thu vui vẻ |
KK |
|
| 26 |
Nguyễn Huy Phong |
Lớp 2 - |
Vườn cao su của ông nội em |
KK |
|
| 27 |
Nguyễn Gia Hân |
5/4 - TH Phạm Văn Chiêu |
Chúng em đi học |
KK |
|
| 28 |
Dương Tâm Thanh |
5/14 - TH Lê Văn Thọ |
Tết sum vầy cùng gia đình |
KK |
|
| 29 |
Nguyễn Đỗ Thùy An |
5/5 - TH Nguyễn Thị Định |
Ước mơ của con |
KK |
|
| 30 |
Huỳnh Trà My |
4/2 - TH Thuận Kiều |
Ngày tết quê em |
KK |
|
| 31 |
Nguyễn Thị Như Ý |
5/1 - TH Thần Đồng |
Bác thợ lăn khám phá đại dương |
KK |
|
| 32 |
Nguyễn Trịnh Quỳnh Tiên |
TH Lý Tự Trọng |
Nấu bánh chưng ngày tết |
KK |
|
| 33 |
Đỗ Trọng Hoàng Anh |
5/12 - TH Trần Quang Cơ |
Ngày tết |
KK |
|
| 34 |
Phạm Quỳnh Tuyết Lê |
4/1 - TH Nguyễn Thái Bình |
Ước mơ tuổi thơ |
KK |
|
| 35 |
Nguyễn Ngô Ngọc Huyền |
5/3 - TH Trần Quang Cơ |
Dệt thổ cẩm |
KK |
|
| 36 |
Nguyễn Bảo Nguyên |
5/10 - TH Trần Quang Cơ |
Làm muối và tình yêu thương |
KK |
|
| 37 |
Nguyễn Ngọc Băng Nhi |
2/5 - TH Võ Thị Sáu |
Giữ gìn môi trường |
KK |
|
| 38 |
Lê Hương Giang |
3/1 - TH Phạm Văn Chiêu |
Vui cùng bạn |
KK |
|
| 39 |
Hoàng Thị Như Quỳnh |
5/4 - TH Kim Đồng |
Bảo vệ môi trường |
KK |
|
| 40 |
Nhữ Thúy An |
5/2 - TH Phạm Văn Chiêu |
Múa lân chào năm mới |
KK |
|
| 41 |
Nguyễn Ngọc Ánh Dương |
5/2 - TH Thuận Kiều |
Mùa thu trên phố cổ Hà Nội |
KK |
|
| 42 |
Đỗ Phạm Trâm Anh |
4/1 - TH Nguyễn Thái Bình |
Tĩnh vật cá |
KK |
|
| 43 |
Đinh Thị Như Thảo |
4/2 - TH Nguyễn Khuyến |
Bảo vệ môi trường |
KK |
|
| 44 |
Phạm Cát Lâm |
2/1 - TH Thần Đồng |
|
KK |
|
| 45 |
Nguyễn Hoàng Bảo Hân |
1/2 - TH Thần Đồng |
|
KK |
|
| 46 |
Nguyễn Đinh Tịnh Ái |
3/2 - TH Nguyễn Thái Bình |
Giữ vệ sinh thành phố |
KK |
|
| 47 |
Lê Thu Hà Chi |
5/4 - TH Lý Tự Trọng |
Trời mưa |
KK |
|
| 48 |
Nguyễn Lê Thanh Thảo |
4/2 - TH Kim Đồng |
Chúng em cùng bảo vệ rừng |
KK |
|
| 49 |
Nguyễn Hoàng Mai |
5/4 - TH Trần Văn Ơn |
Lì xì năm mới |
KK |
|
| 50 |
Võ Huỳnh Thiên Nhi |
5/6 - TH Nguyễn Khuyến |
Lễ hội kéo co |
KK |
|
| 51 |
Nguyễn Hồ Thanh Thúy |
5/1 - TH Nguyễn Khuyến |
Làm bánh tráng |
KK |
|
| 52 |
Nguyễn Trần Thiên Kim |
2/4 - TH Trương Định |
mùa xuân trên đảo |
KK |
|
| 53 |
Lê Đình Khôi |
5/4 - TH Trương Định |
Mùa xuân |
KK |
|
| 54 |
Vũ Hữu Nhân |
5/13 - TH Lê Văn Thọ |
Chúng em bảo vệ môi trường |
KK |
|
| 55 |
Hoàng Ngọc Anh Thư |
3/17 - TH Lê Văn Thọ |
Vui chơi đan sọt |
KK |
|
| 56 |
Trần Phương Vy |
3/1 -TH Lê Văn Thọ |
Hái táo |
KK |
|
| 57 |
Trần Anh Thư |
4/1 - TH Nguyễn Thị Định |
Vui chơi |
KK |
|
| 58 |
Nguyễn Như Quỳnh |
5/3 - TH Lê Văn Thọ |
Ngày hội đấu vật quê em |
KK |
|
| 59 |
Mai Minh Thuận |
Lớp 5 |
Chung tay vì quận 12 sống tốt |
KK |
|
| 60 |
Phạm Hà Mỹ An |
2/2 - TH Võ Thị Sáu |
em học vắt sữa bò |
KK |
|
| 61 |
Lê Tú Hương Mai |
5/3 - TH Nguyễn Thị Định |
Làng nghề bánh tráng |
KK |
|
| 62 |
Nguyễn Như Nguyên |
4/5 - TH Trần Văn Ơn |
|
KK |
|
| 63 |
Lê Ngọc Bảo Châu |
1/4 - TH Nguyễn Trãi |
Gia đình là số 1 |
KK |
|
| 64 |
Lê Nguyễn Lam Giang |
5/3 - TH Nguyễn Trãi |
Làng quê |
KK |
|
| 65 |
Nguyễn Tuấn Ngọc |
5/7 - TH Phạm Văn Chiêu |
Hái sen |
KK |
|
| 66 |
Phan Minh Hùng |
4/2 - TH Nguyễn Thị Định |
quê hương em |
KK |
|
| III - THCS |
|
| 1 |
Nguyễn Huỳnh Hải Dương |
8a4 - THCS Phan Bội Châu |
Mùa xuân trên biển đảo |
I |
|
| 2 |
Vũ Thị Mỹ Quyên |
8a14 - THCS Phan Bội Châu |
Sân chơi lành mạnh |
I |
|
| 3 |
Phạm Đoàn Minh Thư |
7a1 - THCS Nguyễn Chí Thanh |
Chợ tết quê em |
II |
|
| 4 |
Nguyễn Phan Nguyên Trường |
8/7 - THCS An Phú Đông |
Làng nghề làm bánh tráng |
II |
|
| 5 |
Trần Thị Quỳnh Anh |
8/15 - THCS Nguyễn Hiền |
Vấn nạn xã hội |
II |
|
| 6 |
Bùi Châu Anh |
9/8 - THCS Nguyễn Ảnh Thủ |
Ngày tết |
II |
|
| 7 |
Nguyễn Ngọc Ý Nhi |
7a1 - THCS Nguyễn Chí Thanh |
Chuẩn bị đêm giao thừa |
II |
|
| 8 |
Nguyễn Thùy Mỹ Linh |
7a2 - THCS Nguyễn Ảnh Thủ |
Vẻ đẹp Tây Bắc |
II |
|
| 9 |
Phan Nguyễn Thu Hiền |
6a7 - THCS Hà Huy Tập |
|
III |
|
| 10 |
Võ Tấn Huy |
6/1 - THCS Lương Thế Vinh |
Ngày tết |
III |
|
| 11 |
Nguyễn Thị Đoan Trinh |
7/6 - THCS Nguyễn Huệ |
Ca hát |
III |
|
| 12 |
Hoàng Thị Nhàn |
6a1 - THCS Nguyễn Ảnh Thủ |
|
III |
|
| 13 |
Nguyễn Hổng Hạnh |
8A13 - THCS Phan Bội Châu |
Gia đình của em |
III |
|
| 14 |
Nguyễn Lê Diệu Linh |
8a4 - THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
Anh hùng trong biển lửa |
III |
|
| 15 |
Phạm Thị Phương Nghi |
6a2 -THCS Hà Huy Tập |
Thành phố trong tương lai |
III |
|
| 16 |
Phan Thanh Trúc |
7/2 - THCS Nguyễn Hiền |
Làng nghề nón lá VN |
III |
|
| 17 |
Trần Ngọc Lan Vy |
7/1- THCS Nguyễn Hiền |
Ngày tết quê em |
III |
|
| 18 |
Lê Thị Như Ngọc |
6a8 - THCS Hà Huy Tập |
Lễ hội truyền thống dân tộc |
III |
|
| 19 |
Trương Thị Ngọc Ánh |
6/1 - THCS An Phú Đông |
Ba cùng con dưới cơn mưa |
III |
|
| 20 |
Võ Huỳnh Thanh Thúy |
7/5 - THCS Nguyễn Trung Trực |
Chợ làng quê |
KK |
|
| 21 |
Ngô Bội Tú |
6a2 - THCS Nguyễn An Ninh |
Mùa xuân sum vầy |
KK |
|
| 22 |
Lê Cẩm Vy |
8a4 -THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
Vươn tới vũ trụ |
KK |
|
| 23 |
Văn Lê Yến Thy |
6a3 - THCS Nguyễn An Ninh |
Tết sum vầy bên gia đình |
KK |
|
| 24 |
Nguyễn Thị Thanh Hoa |
8/7 - THCS An Phú Đông |
Nón lá |
KK |
|
| 25 |
Đàm Thị Bảo Ngân |
7/2 - THCS An Phú Đông |
Ủng hộ đồng bào miền Trung lũ lụt |
KK |
|
| 26 |
Nguyễn Nhi Hồng |
6/5 - THCS Nguyễn Trung Trực |
Ngày tết ở quê em |
KK |
|
| 27 |
Nguyễn Ngọc Lan Anh |
6a3 - THCS Nguyễn An Ninh |
Pháo hoa đẹp quá! |
KK |
|
| 28 |
Lê Nguyễn Minh Ngọc |
6a10 - THCS Trần Quang Khải |
cảnh quê em |
KK |
|
| 29 |
Phan Lệ Quyên |
6/7 - THCS Hà Huy Tập |
Lễ hội truyền thống văn hóa của các dân tộc |
KK |
|
| 30 |
Phạm Nguyễn Quỳnh Anh |
7/2 - THCS Nguyễn Hiền |
Làng nghề nón quê em |
KK |
|
| 31 |
Trần Vân Anh |
6/1 - THCS Trần Hưng Đạo |
Cô giáo của em |
KK |
|
| 32 |
Nguyễn Thị Thùy Vân |
8A13 - THCS Phan Bội Châu |
quê hương |
KK |
|
| 33 |
Nguyễn Phan Đức Mạnh |
6a7 - THCS Hà Huy Tập |
Biển đảo quê hương |
KK |
|
| 34 |
Cao Ngọc Trâm |
6/10 - THCS Nguyễn Trung Trực |
Bác hồ và nhi đồng |
KK |
|
| 35 |
Cù Thị Cẩm Ly |
6a1 - THCS Nguyễn Chí Thanh |
Ruộng muối quê hương tôi |
KK |
|
| 36 |
Nguyễn Hứa My San |
8/5 - THCS Nguyễn Huệ |
Hạnh phúc nhỏ nhoi của mùa xuân |
KK |
|
| 37 |
Hà Kim Ngân |
8a4 - THCS Nguyễn Ảnh Thủ |
Đêm trung thu |
KK |
|
| 38 |
Phạm Thanh Huyền |
6/1 - THCS Trần Hưng Đạo |
An toàn giao thông là trên hết |
KK |
|
| 39 |
Trương Thị Ngọc |
8/2 - THCS Lương Thế Vinh |
truyện cổ tích |
KK |
|
| 40 |
Bùi Diệp Minh Châu |
7a1-THCS Nguyển Chí Thanh |
bảo vệ trẻ em |
KK |
|
| 41 |
Lâm Ngọc Hân |
7a8 - THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
Phong cảnh |
KK |
|
| 42 |
Bùi Thảo My |
7a7 - THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
Miền tây quê tôi |
KK |
|
| 43 |
Phùng Thái Huyền Châu |
9a1 - THCS Nguyễn An Ninh |
Gặp ngoại trong mơ |
KK |
|
| 44 |
Ngô Đình Như Ý |
6a1 - THCS Trần Quang Khải |
chợ nổi |
KK |
|
| 45 |
Phạm Hà Phong Trúc |
7a16 - THCS Phan Bội Châu |
Bảo vệ môi trường |
KK |
|
| 46 |
Huỳnh Dương Gia Bảo |
7/2 - THCS Trần Quang Khải |
Ngày tết |
KK |
|
| 47 |
Nguyễn Ngọc Bảo Trân |
8a14 - THCS Phan Bội Châu |
Cứu mọi người trong ngọn lửa |
KK |
|
| 48 |
Nguyễn Thị Thanh Trúc |
7a7 - THCS Nguyễn Chí Thanh |
Gieo mạ non |
KK |
|
| 49 |
Hứa Trần Mỹ Duyên |
7a1 - THCS Nguyễn Chí Thanh |
Ngày tết quê em |
KK |
|
| 50 |
Nguyễn Thị Hoài Thương |
7a1 - THCS Nguyễn Chí Thanh |
Tết |
KK |
|
| B - Loại hình: Tranh vẽ của học sinh khuyết tật |
|
| 1 |
Nguyễn Thị Phương Thảo |
5KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Quận 12 em mơ ước |
I |
|
| 2 |
Nguyễn Thị Lan Hương |
5KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Lớp học của em |
II |
|
| 3 |
Lê Minh Quân |
4 - Chuyên biệt Ánh Dương |
Mẹ con |
II |
|
| 4 |
Phạm Hoàng Anh Thư |
8/3 -THCS Nguyễn Trung Trực |
Ngày tết quê em |
III |
|
| 5 |
Bùi Thế Bảo |
4 - Chuyên biệt Ánh Dương |
Em đi công viên |
III |
|
| 6 |
Trần Thị Tuyết Trinh |
5KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Em đi cắm trại |
III |
|
| 7 |
Phạm Lữ Ngọc Huy |
5KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Em đi nghỉ mát |
KK |
|
| 8 |
Nguyễn Hải Quang |
4 - Chuyên biệt Ánh Dương |
Em là phi hành gia |
KK |
|
| 9 |
Phạm Hữu Thìn |
4KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Bác sĩ khám sức khỏe cho chúng em |
KK |
|
| 10 |
Nguyễn Duy Khang |
5KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Mùa hè của em |
KK |
|
| 11 |
Nguyễn Tấn Phước |
4CPT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Đoàn tàu mơ ước |
KK |
|
| 12 |
Phạm Thị Thanh Thảo |
2 - Chuyên biệt Ánh Dương |
Chúng em bảo vệ môi trường |
KK |
|
| 13 |
Nguyễn Hoàng Anh Thư |
5KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Em vui trung thu |
KK |
|
| 14 |
Phan Ngọc Thức |
5- Chuyên biệt Ánh Dương |
Chúng em trồng cây |
KK |
|
| 15 |
Nguyễn Ngọc Trăm |
5KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
chúng em di sở thú |
KK |
|
| 16 |
Võ Ngọc Bích Trâm |
2KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
chuúng em vệ sinh sân trường |
KK |
|
| 17 |
Nguyễn Thành Danh |
5KT - Chuyên biệt Ánh Dương |
Em yêu ba mẹ |
KK |
|
| C - Tranh vẽ trên khung vải bố |
|
| I - MẦM NON |
|
|
|
|
| 1 |
Nguyễn Khuê Ngọc Lan
Huỳnh Bảo Châu
Nguyễn Ngọc Tường Vy |
Lá 2,3,4 - MG Họa Mi 2 |
Tham quan Bến Nhà Rồng |
I |
|
| 2 |
Lê Gia Mẫn
Lê Minh Hà
Lại Ngọc Trúc Linh |
Lá 1 - MN Sơn Ca 7 |
Cha Lạc Long Quân và mẹ Âu cơ |
II |
|
| 3 |
|
Lá - MN Vàng Anh |
Chợ nổi quê em |
III |
|
| 4 |
Hoàng Phi Long
Nguyễn Hữu Anh Thy
Đặng Nguyễn Thảo Nhi |
Lá - MN Sơn Ca 9 |
Bo ở nhà với cún mẹ và cún con |
KK |
|
| II - TIỂU HỌC |
|
|
|
|
| 1 |
Nguyễn Phúc Đông Đào
Đỗ Thanh Như
Nguyễn Lâm Thanh Thúy |
4/9,4/5 - TH Phạm Văn Chiêu |
Con đường đến trường |
I |
|
| 2 |
Phan Hoàng Như Phúc
Đoàn Phan Thanh Thảo
Phan Yến Ngọc |
4/5,4/8,5/1 - TH Phạm Văn chiêu |
Chúng em chơi xếp hình |
II |
|
| 3 |
Trần Anh Thy
Đặng Lê Vy
Trần Minh Hòa |
4/6 -TH Trần Quang Cơ |
Nuôi cá lồng bẻ |
II |
|
| 4 |
Lê Thanh Thanh
Trần Võ Minh Ngọc
Nguyễn Hoàng Thiên Kim |
5/13 - TH Nguyễn Thái Bình |
Tây Nguyên tươi đẹp |
III |
|
| 5 |
Nguyễn Trọng Trường |
TH Trần Quang Cơ |
Vùng quê trong lành |
III |
|
| 6 |
Nguyễn Hưng Nguyên
Huỳnh Ngọc Bảo Châu
Nguyễn Ngọc Thủy Tiên |
5/3 -TH Trương Định |
Ngày tết quê em |
III |
|
| 7 |
Lê Thị Yến Nhi
Nguyễn Thị Như Ngọc
Trẩn Xuân Mai |
4/8,4/4 - TH Phạm Văn Chiêu |
Chuyến xe đưa em đến trường |
KK |
|
| 8 |
Nguyễn Thị Hà
Lê Trương Hải Yến
Võ Nguyễn Trúc Phương |
5/8 -TH Trần Quang Cơ |
Trò chơi dân gian |
KK |
|
| 9 |
Hương Giang
Nguyễn Ngọc Phương Trinh
Đỗ Phương Dung |
TH Trần Quang Cơ |
Vũ điệu Tây Nguyên |
KK |
|
| 10 |
Trần Gia Linh
Vương Ngọc Ánh
Hoàng Hoa Huyền Diệu |
4/2 -TH Kim Đồng |
Vun đắp tình hữu nghị giữa các
nước trên thế giới |
KK |
|
| 11 |
Trần Lê Quỳnh Anh
Nguyễn Ngọc Anh Thư
Lê Ngọc Như Tuyết |
5/4 - TH Phạm Văn Chiêu |
Quân và dân cùng nhau cứu nạn |
KK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng Cộng: 208 giải Trong đó Giải Nhất: giải; Giải Nhì: giải; Giải Ba: giải; Giải KK: giải |
|
Tranh A3: |
Mầm Non: 60 giải
Tiểu học: 66 giải
THCS: 50 giải |
|
|
|
|
Tranh chuyên biệt |
17 giải |
|
|
|
|
Tranh tập thể |
Mầm non: 4 giải
Tiểu học : 11 giải |
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm 2018 |
|
| Duyệt của BGĐ |
|
Lập bảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phạm Thị Thu Thủy |
|